Đèn pha chống cháy nổlà thiết yếu trong môi trường nguy hiểm có khí nổ, hơi hoặc các hạt bụi. Những loại đèn này được thiết kế bền, đáng tin cậy và có khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt khi lắp đặt. Một trong những thành phần quan trọng của các thiết bị cố định này là xếp hạng bảo vệ chống xâm nhập của chúng.
Xếp hạng bảo vệ chống xâm nhập của Đèn pha chống cháy nổ là thước đo mức độ vỏ đèn bảo vệ các thành phần bên trong khỏi sự xâm nhập của các vật thể rắn và chất lỏng. Xếp hạng này được Ủy ban Kỹ thuật Điện quốc tế (IEC) chỉ định trong tiêu chuẩn IEC 60529 của họ. Xếp hạng bao gồm hai chữ số, trong đó chữ số đầu tiên biểu thị mức độ bảo vệ chống lại chất rắn trong khi chữ số thứ hai biểu thị mức độ bảo vệ chống lại chất lỏng.
Đối với đèn pha chống cháy nổ, mức bảo vệ xâm nhập tối thiểu là IP65. Điều này có nghĩa là đèn được bảo vệ khỏi bụi và tia nước áp suất thấp từ mọi hướng. Tuy nhiên, nhiều nhà sản xuất cung cấp mức bảo vệ cao hơn, chẳng hạn như IP67 hoặc thậm chí là IP68, có nghĩa là đèn được bảo vệ khỏi việc ngâm trong nước trong thời gian dài.
Xếp hạng IP là một trong những yếu tố thiết yếu cần xem xét khi lựa chọn Đèn pha chống cháy nổ cho môi trường nguy hiểm. Ví dụ, ở những khu vực có khí dễ nổ, đồ đạc phải kín khí để ngăn khí xâm nhập vào bên trong. Ngoài ra, ở những khu vực có nhiều hạt bụi, đồ đạc phải có khả năng bảo vệ chắc chắn chống lại sự xâm nhập để ngăn bụi tiếp xúc với các thành phần điện.
Tóm lại, xếp hạng bảo vệ chống xâm nhập của Đèn pha chống cháy nổ rất quan trọng trong việc đảm bảo an toàn cho các khu vực lắp đặt trong môi trường nguy hiểm. Xếp hạng IP càng cao thì đèn càng được bảo vệ khỏi các vật thể rắn và chất lỏng, điều này có nghĩa là tuổi thọ dài hơn và giảm nguy cơ nguy hiểm về điện. Do đó, trước khi mua Đèn pha chống cháy nổ, điều cần thiết là phải hiểu các yếu tố môi trường cụ thể tại vị trí lắp đặt để đảm bảo lựa chọn xếp hạng IP phù hợp.
|
Điện áp đầu vào V) |
Điện áp xoay chiều 100-265V |
|||
|
Nguồn sáng |
SMD2835/3030 |
|||
|
Xếp hạng IP |
IP66 |
|||
|
Màu sắc |
Khung màu vàng |
|||
|
Tuổi thọ (giờ) |
50000 |
|||
|
CRI |
Ra>80 |
|||
|
Nhiệt độ màu |
2700-6500K |
|||
|
Hiệu suất ánh sáng |
110lm/W |
|||
|
Ứng dụng |
Nhà máy,Xưởng,Trạm xăngn, Khai thác mỏ, Cảng, Khai thác và lọc dầu |
|||

