Khi nói đếnđèn chiếu sáng sân tennis, nhiều người thắc mắc cần bao nhiêu watt để chiếu sáng khu vực chơi một cách thích hợp. Thật không may, không có câu trả lời dễ dàng cho câu hỏi này vì công suất cần thiết phụ thuộc vào một số yếu tố, bao gồm kích thước của sân, chiều cao của đồ đạc chiếu sáng và mức độ chiếu sáng cần thiết.
Nhìn chung, một sân tennis tiêu chuẩn có kích thước 78 feet x 36 feet. Để chiếu sáng khu vực này một cách thích hợp, các chuyên gia khuyên bạn nên sử dụng ít nhất 30 foot-candle chiếu sáng, tương đương với khoảng 50 watt trên một mét vuông. Điều này có nghĩa là đối với một sân tennis theo quy định, bạn sẽ cần ít nhất 18,000 watt công suất chiếu sáng.
Tuy nhiên, con số này chỉ là điểm khởi đầu. Trên thực tế, công suất cần thiết có thể thay đổi tùy thuộc vào một số yếu tố. Ví dụ, sân tennis trong nhà thường cần nhiều công suất chiếu sáng hơn so với sân tennis ngoài trời, vì thiếu ánh sáng tự nhiên có thể khiến không gian trở nên tối hơn và hạn chế hơn. Ngoài ra, sân tennis nằm ở những khu vực có độ ẩm cao có thể cần đèn sáng hơn, vì độ ẩm có thể khiến ánh sáng trông mờ hơn bình thường.
Một yếu tố khác cần xem xét khi xác định cần bao nhiêu watt cho hệ thống chiếu sáng sân tennis là chiều cao của đèn chiếu sáng. Đèn chiếu sáng càng cao thì càng cần nhiều watt để cung cấp đủ ánh sáng. Ví dụ, nếu đèn chiếu sáng của bạn được lắp ở độ cao 30 feet, bạn có thể cần tới 100 watt cho mỗi mét vuông để đạt được mức độ chiếu sáng được khuyến nghị.
Cuối cùng, công suất cần thiết cho sân tennis cụ thể của bạn sẽ phụ thuộc vào một số yếu tố, bao gồm kích thước không gian, chiều cao của đồ đạc chiếu sáng và mức độ chiếu sáng cần thiết. Nếu bạn không chắc chắn sân của mình cần bao nhiêu watt, tốt nhất là nên tham khảo ý kiến của một chuyên gia chiếu sáng có trình độ, người có thể giúp bạn chọn đồ đạc và đèn phù hợp với nhu cầu của bạn.
|
Quyền lực |
300W/400W/500W/600/800W/1000W | |||
|
PF |
>0.9 |
|||
|
Điện áp đầu vào |
AC90-305V5060Hz | |||
| Hiệu suất đèn | 125-150/m/w | |||
|
Tuổi thọ sử dụng |
50000 giờ |
|||
|
Tỷ lệ IP |
IP65 |
|||
|
CCT |
3000-6500K |
|||
| Nhiệt độ làm việc | --30~50 độ | |||
| DẪN ĐẾN | Đèn LED SMD 2835, EPISTAR hoặc SMD 3030, Philips | |||
| Dẫn xuất LED | Meanwell và bất kỳ thương hiệu nào khác được chấp nhận | |||
| Có thể làm mờ | 1-10V/DALI Tùy chọn | |||
| CRI | >70 | |||
|
Bảo hành |
5 năm |
|||

